- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | Chế độ điều khiển | / | Điện |
| Chế độ lái | / | Điều khiển ngồi | |
| Công suất định mức | kg | 2000 | |
| TÂM TẢI | mm | 600 | |
| Phần nhô ra trước | mm | 377 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 1510 | |
| Trọng lượng | Trọng lượng toàn bộ (kèm pin) | kg | 4205 |
| Bánh xe | Vật liệu bánh xe | / | Bánh xe Polyurethane |
| Kích thước bánh trước | mm | 343×140 | |
| Kích thước bánh sau | mm | 540×1146 | |
| Khoảng cách giữa hai bánh trước/sau | mm | 0/1146 | |
| Góc nghiêng cần nâng/nĩa – về phía trước/sau | % | 2/4 | |
| Kích thước | Chiều cao khi cần nâng thu gọn | mm | 3390 |
| Chiều cao nâng tự do | mm | 2700 | |
| Chiều cao nâng | mm | 8940 | |
| Chiều cao tối đa của cần nâng trong quá trình vận hành | mm | 8940 | |
| Chiều cao của bộ phận bảo vệ trên đầu | mm | 2210 | |
| Chiều cao đứng | mm | 1000 | |
| Chiều cao chân | mm | 360 | |
| Chiều dài tổng thể | mm | 2466 | |
| Chiều dài càng | mm | 1396 | |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 1270/1260 | |
| Kích thước nĩa | mm | 40×120×1070 | |
| Chiều rộng khung nĩa | mm | 928 | |
| Chiều rộng ngoài của nĩa | mm | 708 | |
| Khoảng cách trong giữa hai chân càng | mm | 900 | |
| Khoảng cách di chuyển về phía trước | mm | 600 | |
| Khoảng cách từ mặt đất đến phần dưới cùng của cột nâng | mm | 70 | |
| Khoảng cách từ mặt đất đến tâm cầu xe | mm | 80 | |
| Chiều rộng lối đi cho pallet 1000×1200 | mm | 2849 | |
| Chiều rộng lối đi cho pallet 800×1200 | mm | 2899 | |
| Chiều dài xe | mm | 1960 | |
| Bán kính quay | mm | 1783 | |
| Hiệu suất | Tốc độ di chuyển khi có tải/không tải | km/h | 10/11 |
| Tốc độ nâng khi có tải/không tải | bệnh đa xơ cứng | 0.29/0.45 | |
| Tốc độ hạ xuống khi có tải/không tải | bệnh đa xơ cứng | 0.5/0.5 | |
| Tốc độ di chuyển về phía trước khi có tải/không tải | bệnh đa xơ cứng | 0.12/0.12 | |
| Khả năng leo dốc khi có tải/không tải | % | 10/10 | |
| Độ dốc tối đa có thể vượt, khi có tải/không tải | % | 10/10 | |
| Động cơ và pin | Điện lực động cơ | kW | 6.5 |
| Công suất động cơ nâng | kW | 8.2 | |
| Điện áp/dung lượng pin | V/AH | 48/500 | |
| Trọng lượng pin (±5%) | kg | 870 |

Câu hỏi thường gặp
CÔNG TY TNHH XE NÂNG HUAHE TỈNH CHƯƠNG GIANG
C1: Tại sao nên chọn chúng tôi?
Đ1: Là nhà sản xuất, Huahe cam kết không chỉ cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao, hiệu năng tốt và giá cạnh tranh, mà còn đảm bảo giao hàng đúng hạn cùng dịch vụ hậu mãi toàn diện.
C2: Thời hạn bảo hành xe nâng Huahe là bao lâu?
A: Huahe cung cấp bảo hành 12 tháng hoặc 1 năm cho toàn bộ máy, tính từ thời điểm lên tàu.
Q3: Thời gian giao hàng như thế nào?
A: Thông thường, thời gian giao hàng xe nâng Huahe là 20–30 ngày sau khi chúng tôi nhận được khoản thanh toán trước.
A: Đối với một số sản phẩm tiêu chuẩn, chúng tôi có thể có hàng tồn kho và có thể giao ngay lập tức.
Q4: Chúng tôi có thể yêu cầu màu sắc riêng cho các xe nâng Huahe không?
A: Có, tất nhiên rồi. Quý khách chỉ cần cung cấp cho chúng tôi mã RAL.